Stabbing | Nghĩa của từ stabbing trong tiếng Anh

/ˈstæbɪŋ/

  • Tính từ
  • rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau )
  • Danh Từ
  • sự đâm; sự bị đâm (bằng dao )

Những từ liên quan với STABBING

serrated, pointed, shooting, acute, jagged, keen, gnawing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất