Upper | Nghĩa của từ upper trong tiếng Anh

/ˈʌpɚ/

  • Tính từ
  • trên, cao, thượng
    1. the upper jaw: hàm trên
    2. the upper ten (thousand): tầng lớp quý tộc
    3. the Upper House: thượng nghị viện
  • (địa lý,địa chất) muộn
    1. upper Cambrian: cambri muộn
  • mặc ngoài, khoác ngoài (áo)
  • Danh Từ
  • mũ giày
  • (số nhiều) ghệt
  • to be [down] on one's uppers
    1. (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi

Những từ liên quan với UPPER

overhead, Greater, eminent, elevated, beautiful, elite, high, higher
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất