Widespread | Nghĩa của từ widespread trong tiếng Anh

/ˈwaɪdˈsprɛd/

  • Tính từ
  • lan rộng, phổ biến

Những từ liên quan với WIDESPREAD

overall, common, rampant, broad, current, diffuse, pervasive, boundless, epidemic, prevalent, comprehensive, rife
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất