Beguile | Nghĩa của từ beguile trong tiếng Anh

/bɪˈgajəl/

  • Động từ
  • làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)
    1. they beguiled the tedious evening with music: họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
  • đánh lừa, lừa dối
    1. to beguile someone [out] of something: đánh lừa ai để lấy cái gì
    2. to beguile something into doing something: lừa ai làm gì

Những từ liên quan với BEGUILE

amuse, dupe, seduce, have, scam, mislead, lure, snow, jockey, shave, entice, manipulate, deceive, engross, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất