Brunch | Nghĩa của từ brunch trong tiếng Anh
/ˈbrʌntʃ/
- Danh Từ
- (từ lóng) bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một)
Những từ liên quan với BRUNCH
refreshment,
lunch,
special,
feast,
morsel,
picnic,
mess,
snack,
breakfast,
fare,
repast,
luncheon,
feed,
dinner,
dessert