Camel | Nghĩa của từ camel trong tiếng Anh

/ˈkæməl/

  • Danh Từ
  • lạc đà
    1. arabian camel: lạc đà một bướu
    2. bactrian camel: lạc đà hai bướu
  • (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được
  • it is the last straw that breaks the camel's back
    1. (tục ngữ) già néo đứt dây

Những từ liên quan với CAMEL

cattle, elephant, buff, sand, pig, fawn, cream, ecru, neutral, khaki, biscuit, oatmeal, hog, cow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất