Fawn | Nghĩa của từ fawn trong tiếng Anh

/ˈfɑːn/

  • Tính từ
  • nâu vàng
  • Danh Từ
  • (động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ, đama nhỏ (mới một tuổi)
  • màu nâu vàng
  • in fawn
    1. có mang (hươu, nai)
  • Động từ
  • đẻ (hươu, nai)
  • vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó)
  • xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người)
    1. to fawn upon (on) somebody: bợ đỡ ai

Những từ liên quan với FAWN

jolly, stoop, cajole, defer, scrape, stroke, abase, snow, creep, kowtow, cotton, grovel, flatter, pander, crouch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất