Money | Nghĩa của từ money trong tiếng Anh

/ˈmʌni/

  • Danh Từ
  • tiền, tiền tệ
    1. paper money: tiền giấy
  • tiền, tiền bạc
    1. to make money: kiếm tiền
    2. to pay money down: trả tiền mặt
  • (số nhiều) những món tiền
  • (số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải, tài sản
    1. in the money: (từ lóng) giàu nứt đố đổ vách; chiếm giải (nhất, nhì, ba) (ngựa đua...)
  • to coin money
    1. (xem) coin
  • for my money
    1. (thông tục) theo ý tôi; theo sở thích của tôi
  • to marry money
    1. lấy chồng giàu; lấy vợ giàu
  • money makes the mare [to] go
    1. có tiền mua tiên cũng được
  • money for jam (for old rope)
    1. (từ lóng) làm chơi ăn thật
  • Động từ
  • tiền bạc

Những từ liên quan với MONEY

bill, gravy, check, bankroll, fund, cash, property, gold, pay, salary, payment, dough
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất