Shroud | Nghĩa của từ shroud trong tiếng Anh
/ˈʃraʊd/
- Danh Từ
- vải liệm
- màn che giấu
- the whole affair was wrapped in a shroud of mystery: tất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
- (số nhiều) mạng thừng chằng cột buồm
- Động từ
- liệm, khâm liệm
- giấu, che đậy
/ˈʃraʊd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày