Veil | Nghĩa của từ veil trong tiếng Anh

/ˈveɪl/

  • Danh Từ
  • mạng che mặt
    1. to raise the veil: nâng mạng che mặt lên
    2. to drop the veil: bỏ mạng che mặt xuống
  • trướng, màn
    1. the veil of the temple: bức trướng của ngôi đền
    2. a veil of clound: màn mây
    3. a veil of mist: màn sương
    4. the veil of night: màn đêm
  • bê ngoài giả dối, lốt
    1. under the veil of religion: đột lốt tôn giáo
  • tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...)
  • (như) velum
  • beyond the veil
    1. ở thế giới bên kia, ở âm phủ
  • to take the veil
    1. đi tu
  • Động từ
  • che mạng
    1. to veil one's face: che mặt bằng mạng
  • che, ám, phủ
    1. a cloud veiled the sun: một đám mây che mặt trời
  • che đậy, che giấu, giấu kín
    1. to veil one's purpose: chay đậy mục dích của mình
    2. to be veiled in mystery: bị giấu kín trong màn bí mật

Những từ liên quan với VEIL

mantle, enfold, shade, mask, front, shroud, enclose, film, cover, coloring, screen, guise, facade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất