Soldier | Nghĩa của từ soldier trong tiếng Anh

/ˈsoʊlʤɚ/

  • Danh Từ
  • lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân
    1. a soldier of fortune: lính đánh thuê
    2. the Unknown Soldier: chiến sĩ vô danh
  • người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài
    1. a great soldier: nhà quân sự vĩ đại
  • (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ lười biếng; thuỷ thủ hay trốn việc
  • to come the old soldier over
    1. lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh
  • old soldier
    1. người nhiều kinh nghiệm, người già dặn
  • chai không
  • mẩu thuốc lá
  • soldier's wind
    1. (hàng hải) gió xuôi
  • Động từ
  • đi lính
    1. to go soldiering: đi lính
  • (hàng hải), (từ lóng) trốn việc
  • to soldier on
    1. kiên nhẫn tiếp tục, kiên trì
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất