Truth | Nghĩa của từ truth trong tiếng Anh

/ˈtruːθ/

  • Danh Từ
  • sự thật, lẽ phải, chân lý
    1. to tell the truth: nói sự thật
    2. the truth of science: chân lý khoa học
    3. the truth is that...: sự thật là...
  • sự đúng đắn, sự chính xác
    1. there is no truth in his report: trong bản báo cáo của hắn không có gì là chính xác cả (không có gì là đúng sự thực cả)
  • tính thật thà, lòng chân thật
    1. I can rely on his truth: tôi có thể tin vào lòng chân thật của nó
  • (kỹ thuật) sự lắp đúng
    1. the wheel is out of truth: bánh xe lắp lệch

Những từ liên quan với TRUTH

revelation, accuracy, realism, integrity, faith, fact, maxim, certainty, score
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất