Flatter | Nghĩa của từ flatter trong tiếng Anh

/ˈflætɚ/

  • Động từ
  • tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh
  • tôn lên
    1. this photograph flatters her: bức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên
  • làm cho (ai) hy vọng hão
    1. don't flatter yourself that he will forgine you: đừng hy vọng hâo là hắn sẽ tha thứ cho anh
  • làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...)
    1. to flatter oneself that: tự hào là, lấy làm hãnh diện là
    2. he flattered himself that he was the best student of the class: anh ta tự hào là học sinh giỏi nhất lớp
  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) búa đàn

Những từ liên quan với FLATTER

inveigle, salve, jolly, cajole, stroke, fawn, snow, court, soften, oil, grovel, sell
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất