Meal | Nghĩa của từ meal trong tiếng Anh

/ˈmiːl/

  • Danh Từ
  • bột ((thường) xay chưa mịn)
  • lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa)
  • bữa ăn
    1. at meals: vào bữa ăn
    2. to take a meal; to eat one's meal: ăn cơm
    3. to make a [heart] meal of: ăn hết một lúc
  • Động từ
  • ăn, ăn cơm

Những từ liên quan với MEAL

lunch, special, feast, picnic, mess, snack, breakfast, fare, repast, luncheon, feed, dinner, eats, brunch, dessert
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất